meta tag mặc định trong HTML
| Vai trò |
Vị trí xuất hiện |
Cách điều chỉnh |
Nếu không điều chỉnh thì mặc định sẽ lấy giá trị từ |
Sử dụng khi |
| Quản lý tập tin từ hệ điều hành. Tạo slug |
filename: lúc xuất file, terminal, Windows Explorer, dữ liệu Dataview |
filename |
Luôn có |
Luôn sử dụng |
| Cho phép filename không phải slugify quá nhiều ký tự đặc biệt |
Enveloppe tạo git |
filename |
filename |
Có thể dùng khi gặp tên dài, và thấy việc tránh alias dài quan trọng hơn việc URL trên web và trên vault giống nhau* |
| Nhận diện bài viết, tóm tắt nội dung, quản lý theo cấu trúc của tác giả hoặc người đang tìm kiếm theo một cấu trúc |
Tiêu đề: trên cao, file explorer, breadcrumb, menu, navigation pane |
title |
filename |
Tiêu đề chứa ký tự đặc biệt hoặc quá dài*. Tiêu đề đọc từ cây thư mục giống với tiêu đề nội dung về mặt ngữ nghĩa |
| Tạo dự đoán cho người đọc về nội dung bên trong, làm cho họ thấy vì sao họ cần đọc bài đó, đáp ứng câu hỏi của họ |
Headline (<title>, <h1>) |
Markdown # |
title, filename |
Mental model của người đã hiểu nó rồi khác với mental model của người chưa hiểu nó |
| Nối tiếp dòng suy nghĩ |
Liên kết ([[]], <a>) |
alias |
title, filename |
|
|
Search autocomplete, kết quả Google |
Không cần chỉnh |
alias, title, filename |
|
| Tiêu đề lúc chia sẻ trên Facebook |
Tiêu đề trong Open Graph (meta property="og:title") |
ogTitle |
title, filename |
|